Viên Uống Cân Bằng Nội Tiết Tố STARS QUEEN – GLA (Hộp 30 Viên) [Chính Hãng Pháp]
THÀNH PHẦN – Oxyde de zinc…………………15mg – Vitamine B6…………………..12.5mg – Oxyde de magnesium……………25mg – Vitamine…
I. CÁC NGHỀ VÀ CÔNG VIỆC CHÍNH CÓ THỂ GÂY BỆNH
Mọi công việc thực hiện trong điều kiện áp suất cao hơn áp suất không khí: thợ lặn, làm việc trong hòm chìm…
II. HƯỚNG DẪN CHẨN ĐOÁN:
1. Đối tượng chẩn đoán:
Đối tượng chẩn đoán là người lao động làm việc trong điều kiện áp suất cao hay không khí nén (thợ lặn và thợ làm việc trong hòm chìm).
2. Thời gian tiếp xúc:
Thời gian tiếp xúc thay đổi theo thể bệnh: cấp tính hay mạn tính.
– Thời gian xuất hiện thể bệnh cấp tính có thể ngay sau khi giảm áp.
– Đối với thể bệnh mạn tính, thời gian tiếp xúc thường là 1 năm.
3. Các dấu hiệu và triệu chứng lâm sàng:
3.1. Bệnh giảm áp cấp tính:
– Đau ở các chi
– Nôn, đau vùng thượng vị
– Choáng váng
– Ngứa ran và tê đầu chi
– Khó thở
– Đau đầu
– Động kinh
– Rối loạn thị giác, loá mắt hay ám điểm
– Cơn đau tin, rối loạn mạch vành, nhịp tim không đều.
– Giảm huyết áp.
3.2. Bệnh giảm áp mãn tính:
– Đau mỏi chi
– Cử động khó: cứng khớp, giới hạn ít hoặc nhiều các cử động.
– Teo cơ
– Giảm thính lực.
4. Dấu hiệu cận lâm sàng (giảm áp mãn tính)
4.1. Dấu hiệu XQ: phát hiện các biến đổi về xương:
– Loạn Canxi: mất khoáng
– Cấu trúc xương: hốc xương
– Tiêu xương
– Phản ứng màng xương (gai xương, dày xương)
Biến đổi xương gặp ở gốc chi: vai, háng. Còn gặp ở đầu trên và đầu dưới xương đùi, đầu xương chày, ở đầu và thân xương cánh tay.
4.2. Đo thính lực âm: để xác định giảm thính lực
III. HƯỚNG DẪN GIÁM ĐỊNH
|
Tổn thương – Di chứng sau điều trị |
Thời gian bảo đảm |
Tỷ lệ % mất khả năng lao động |
Ghi chú |
|
1. Hội chứng tiền đình (chóng mặt, mất thăng bằng) xác định bằng nghiệm pháp mê đạo |
3 tháng |
||
|
– Mức độ nhẹ |
15-20 |
||
|
– Mức độ vừa (hạn chế lao động) |
31-35 |
||
|
– Mức độ nặng (trở ngại cho lao động) |
45-50 |
||
|
2. Viêm tai giữa mạn tính, thủng màng nhĩ |
3 tháng |
||
|
– Một tai |
10-15 |
||
|
– Hai tai |
25-31 |
||
|
3. Giảm thính lực nghề nghiệp, có hay không có rối loạn mê đạo, không tiến triển sau khi ngừng lao động trong áp suất cao, xác định bằng đo thính lực âm hoàn chỉnh 3-6 tháng sau khi ngừng lao động trong áp suất cao. |
12 tháng |
||
|
– Giảm thính lực nhẹ 2 tai |
15-20 |
||
|
– Giảm thính lực vừa 2 tai |
26-31 |
||
|
– Giảm thính lực nặng 2 tai |
41-51 |
||
|
– Điếc hoàn toàn 2 tai |
61-70 |
Bảng 5 |
|
|
4. Thiếu máu cơ tim cục bộ |
|||
|
a. Cơn thưa, nhẹ (loại 2 theo NYHA). |
35-40 |
Bảng 3 |
|
|
b. Cơn mau ảnh hưởng đến sinh hoạt (loại 3 theo NYHA). |
51-60 |
||
|
c. Tim to, suy tim, có nhồi máu cơ tim cũ. |
71-80 |
||
|
5. Hoại tử xương (xác định bằng XQ) |
20 năm |
||
|
– Ở 1 khớp, hay 1 xương |
21-30 |
||
|
– Ở 1 khớp, hay 2 xương |
31-40 |
||
|
– Trên 2 khớp hay 2 xương |
45-60 |
||
|
6. Liệt các chi |
3 tháng |
Xếp loại theo di chứng VII nhóm bệnh TK của tiêu chuẩn phân loại MSLĐ (Bảng 2) |
* Ghi chú:
– Các tai biến do lao động trong áp suất cao phải được cấp cứu và điều trị cho đến khi ổn định, nếu để lại di chứng thì mới giới thiệu ra Hội động GĐYK để giám định.
– Khi bệnh tái phát cũng phải được điều trị ổn định sau đó mới giám định lại.
– Những đối tượng có các bệnh đã quy định ở trên (được xác định trong hồ sơ khám tuyển) không được giám định y khoa để xác định bệnh nghề nghiệp.
Nguyên Cố vấn cao cấp Trung tâm Ung bướu – Tế bào gốc, Bệnh viện Đa khoa Quốc tế Vinmec
Nguyên Chủ nhiệm Khoa Huyết học – Ung thư, Bệnh viện Trung ương Quân đội 108
Phó Giáo sư, Tiến sĩ Bác sĩ Đoàn Thị Hồng Hoa
Nguyên là Phó Trưởng khoa Tai – Tai Thần kinh – Bệnh viện Tai mũi họng Trung ương.
Hiện nay Phó Giáo sư, Tiến sĩ Đoàn Thị Hồng Hoa có lịch thăm khám và điều trị tại Bệnh Viện Đa khoa An Việt
Bác sĩ Chuyên khoa Ung bướu – Nội tiết
Chuyên gia đầu ngành về phẫu thuật tuyến giáp ở Việt Nam
Chủ tịch CLB người bệnh ung thư tuyến giáp và các bệnh lý tuyến giáp
| Giá khám chưa bao gồm chi phí siêu âm, xét nghiệm | 500.000đ |
| Giá khám chưa bao gồm chi phí siêu âm, xét nghiệm | 250.000đ |
| Giá khám chưa bao gồm chi phí siêu âm, xét nghiệm | 300.000đ |