1. Khu vực 1: ký hiệu là V-1
– Bao gồm các đốt sống cổ C1, C2, C3
– Ranh giới của tiết cơ vùng V-1 như sau: Ở trên: hố chẩm; Ở dưới: C3; Ngang: thì từ góc chũm đến cơ ức đòn chũm.
2. Khu vực 2: ký hiệu là V-2
– Bao gồm các đốt sống cổ: C4, C5, C6, C7
– Ranh giới của tiết cơ vùng V-2 như sau: Ở trên: C4; Ở dưới: C7; Ngang: thì từ cơ ức đòn chũm đến cơ vai trước.
3. Khu vực 3: ký hiệu là V-3
– Bao gồm các đốt sống lưng D1, D2, D3
– Ranh giới của tiết cơ vùng V-3 như sau: ở trên là D1, ở dưới là D3, ngang là cơ vai sau.
4. Khu vực 4: ký hiệu là V-4
– Bao gồm các đốt sống lưng D4, D5, D6, D7
– Ranh giới của tiết đoạn cơ vùng V-4 như sau: ở trên là D4, ở dưới là D7, ngang là cơ từ bờ trong xương bả vai vào đến rãnh sống.
5. Khu vực 5: ký hiệu là V-5
– Bao gồm các đốt sống lưng D8, D9, D10, D11, D12.
– Ranh giới của vùng tiết cơ V-5 như sau: ở trên là D8, ở dưới là D12, Ngang từ bờ ngoài cơ thẳng lưng vào đến rãnh sống.
6. Khu vực 6: ký hiệu là V-6
– Bao gồm các đốt sống: L1, L2, L3
– Ranh giới của tiết cơ vùng V-6 như sau: ở trên là L1, ở dưới là L3, Ngang từ bờ ngoài cơ thẳng lưng xuống ngang cơ mào chậu vào đến rãnh sống.
7. Khu vực 7: ký hiệu là V-7
– Bao gồm các đốt sống: L4, L5
– Ranh giới của tiết cơ vùng V-7 như sau: ở trên là L4, ở dưới là L5. Ngang từ cơ mào chậu đến bờ trong cánh chậu.
8. Khu vực 8: ký hiệu là V-8
– Bao gồm các đốt sống S1, S2, S3, S4, S5
– Ranh giới của tiết cơ vùng V-8 như sau: cơ vùng bờ trong cánh chậu.
9. Khu vực 9: ký hiệu là V-9
– Bao gồm đốt sống vùng cụt
– Ranh giới của tiết cơ vùng V-9 là khe cơ mông.